Body Parts – Các bộ phận cơ thể



Body Parts – Các bộ phận cơ thể #L4L #Learn4Life
eye (mắt); ear (tai); nose (mũi), mouth (miệng), hand (bàn tay); arm (cánh tay); leg (chân); foot (bàn chân), knee (đầu gối), head (đầu), fingers (các ngón tay), hair (tóc), chest (ngực), elbow (khuỷu tay), toes (các ngón chân); tooth (răng)

Singular vs. Plural forms (dạng số ít và số nhiều): eye – eyes; ear – ears; foot – feet; tooth – teeth
Let’s look at the parts of the body. Eye, ear, nose, mouth, hand, arm, leg, foot.

Let’s look at the parts of the body on our head: hair, eye, ear, nose, mouth. Now let’s look at the whole body: hand, arm, knee, leg, foot. Let’s look at more body parts: fingers, hai,r chest, elbow, toes. 1, 2 or many. An eye, two eyes, an ear, two ears, a foot, two feet, a tooth, many teeth.
চল শরীরের অংশ তাকান। চোখ, কান, নাক, মুখ, হাত, হাত, পা, পা।
  আসুন শরীরের অংশগুলি আমাদের মাথায় দেখি: চুল, চোখ, কান, নাক, মুখ। এখন পুরো শরীরটা দেখি: হাত, হাত, হাঁটু, পা, পা। আসুন আরো শরীরের অংশগুলি দেখি: আঙ্গুলের, হাই, র বুকে, কনুই, পায়ের আঙ্গুল। 1, 2 বা অনেক। একটি চোখ, দুই চোখ, একটি কান, দুই কান, একটি পা, দুই ফুট, দাঁত, অনেক দাঁত।
आइए शरीर के कुछ हिस्सों को देखें। आंख, कान, नाक, मुंह, हाथ, हाथ, पैर, पैर।
  चलो हमारे सिर पर शरीर के कुछ हिस्सों को देखें: बाल, आंख, कान, नाक, मुंह। अब चलो पूरे शरीर को देखें: हाथ, हाथ, घुटने, पैर, पैर। आइए अधिक शरीर के अंगों को देखें: उंगलियां, हाइ, आर छाती, कोहनी, पैर की उंगलियां। 1, 2 या कई। एक आंख, दो आंखें, एक कान, दो कान, एक पैर, दो पैर, एक दांत, कई दांत।
لنلقِ نظرة على أجزاء الجسم. العين والأذن والأنف والفم واليد والذراع والساق والقدم.
  دعونا ننظر إلى أجزاء الجسم على رأسنا: الشعر والعين والأذن والأنف والفم. الآن دعونا ننظر إلى الجسم كله: اليد ، الذراع ، الركبة ، الساق ، القدم. دعونا ننظر إلى المزيد من أجزاء الجسم: الأصابع ، القش ، ص الصدر ، الكوع ، أصابع القدم. 1 ، 2 أو الكثير. عين ، عينان ، أذن ، أذنان ، قدم ، قدمين ، سن ، العديد من الأسنان.
Tingnan natin ang mga bahagi ng katawan. Mata, tainga, ilong, bibig, kamay, braso, binti, paa.
  Tingnan natin ang mga bahagi ng katawan sa ating ulo: buhok, mata, tainga, ilong, bibig. Ngayon tingnan natin ang buong katawan: kamay, braso, tuhod, binti, paa. Tingnan natin ang higit pang mga bahagi ng katawan: mga daliri, hai, r dibdib, siko, mga daliri. 1, 2 o marami. Isang mata, dalawang mata, isang tainga, dalawang tainga, isang paa, dalawang paa, isang ngipin, maraming ngipin.
Vamos olhar as partes do corpo. Olho, orelha, nariz, boca, mão, braço, perna, pé.
  Vamos olhar as partes do corpo em nossa cabeça: cabelos, olhos, ouvidos, nariz e boca. Agora vamos dar uma olhada em todo o corpo: mão, braço, joelho, perna, pé. Vamos olhar mais partes do corpo: dedos, hai, r peito, cotovelo, dedos dos pés. 1, 2 ou muitos. Um olho, dois olhos, uma orelha, duas orelhas, um pé, dois pés, um dente, muitos dentes.
Echemos un vistazo a las partes del cuerpo. Ojo, oído, nariz, boca, mano, brazo, pierna, pie.
  Echemos un vistazo a las partes del cuerpo en nuestra cabeza: cabello, ojos, oídos, nariz, boca. Ahora veamos todo el cuerpo: mano, brazo, rodilla, pierna, pie. Veamos más partes del cuerpo: dedos, hai, pecho, codo, dedos de los pies. 1, 2 o muchos. Un ojo, dos ojos, una oreja, dos orejas, un pie, dos pies, un diente, muchos dientes
Hãy nhìn vào các bộ phận của cơ thể. Mắt, tai, mũi, miệng, tay, cánh tay, chân, bàn chân.
  Chúng ta hãy nhìn vào các bộ phận của cơ thể trên đầu của chúng ta: tóc, mắt, tai, mũi, miệng. Bây giờ chúng ta hãy nhìn vào toàn bộ cơ thể: tay, cánh tay, đầu gối, chân, bàn chân. Chúng ta hãy nhìn vào nhiều bộ phận cơ thể hơn: ngón tay, hai, r ngực, khuỷu tay, ngón chân. 1, 2 hoặc nhiều. Một mắt, hai mắt, một tai, hai tai, một chân, hai chân, một răng, nhiều răng.
آتے ہیں جسم کے حصوں پر. آنکھ، کان، ناک، منہ، ہاتھ، بازو، ٹانگ، پاؤں.
  جسم کے حصوں کو ہمارے سر پر نظر آتے ہیں: بال، آنکھ، کان، ناک، منہ. اب ہم پورے جسم کو دیکھو: ہاتھ، بازو، گھٹنے، ٹانگ، پاؤں. آئیے زیادہ جسم کے حصوں کو دیکھیں: انگلیاں، ہائے، ر سینے، کلون، انگلیوں. 1، 2 یا بہت سے. ایک آنکھ، دو آنکھیں، ایک کان، دو کان، ایک پاؤں، دو پاؤں، ایک دانت، بہت سے دانت.
ลองดูที่ส่วนต่าง ๆ ของร่างกาย ตา, หู, จมูก, ปาก, มือ, แขน, ขา, เท้า
  ลองดูส่วนต่าง ๆ ของร่างกายบนหัวของเรา: ผม, ตา, หู, จมูก, ปาก ทีนี้ลองดูทั้งร่างกาย: มือ, แขน, หัวเข่า, ขา, เท้า เรามาดูส่วนต่างๆของร่างกายกันมากขึ้น: นิ้ว, ไห่, หน้าอก, ข้อศอก, นิ้วเท้า 1, 2 หรือมากกว่า ตาสองตาหูสองหูเท้าสองเท้าฟันฟันมากมาย
Mari kita tengok bagian-bagian tubuh. Mata, telinga, hidung, mulut, tangan, lengan, kaki, kaki.
  Mari kita lihat bagian-bagian tubuh di kepala kita: rambut, mata, telinga, hidung, mulut. Sekarang mari kita lihat seluruh tubuh: tangan, lengan, lutut, kaki, dan kaki. Mari kita lihat lebih banyak bagian tubuh: jari, hai, dada, siku, jari kaki. 1, 2 atau banyak. Mata, dua mata, telinga, dua telinga, kaki, dua kaki, gigi, banyak gigi.
शरीरका भागहरू हेरौं। आँखा, कान, नाक, मुख, हात, हात, खुट्टा, खुट्टा।
  शरीरको भागहरू हाम्रो टाउकोमा हेरौं: कपाल, आँखा, कान, नाक, मुख। अब

Nguồn: https://lonestarbbqgrill.com

Xem thêm bài viết khác: https://lonestarbbqgrill.com/giai-tri/

More Articles for You

Cuộc khủng hoảng mã độc WannaCry, một năm: Chúng ta đã sẵn sàng cho cuộc tấn công mạng toàn cầu tiếp theo chưa?

Đã một năm trôi qua kể từ cuộc tấn công mạng khổng lồ của virus ransomware WannaCry gây ra sự …

Hướng dẫn tải game need for speed hot pursuit thành công từ lần đầu tiên

Game đua xe không phải quá mới xong việc chọn game chất lượng, đồ họa đẹp kỳ thực không đơn …

Hướng dẫn cách đặt tên có dấu trong FO3 bằng Unikey cực hay

Một trong những tựa game bóng đá hấp dẫn nhất trên thị trường hiện nay chính là Fifa Online 3 …

Chia sẻ kinh nghiệm cách làm nem chua đơn giản nhất, chuẩn vị Thanh Hóa

Từ lâu, nem chua Thanh Hóa đã được xem như một đặc sản nổi tiếng tại vùng đất này. Tại …

Cách giải tỏa căng thẳng thời công nghệ với game đập phá màn hình

Rất nhiều nguồn nghiên cứu cho hay rằng, cách tốt nhất để giúp con người giải tỏa căng thẳng đó …

Quản lý phân vùng hiệu quả với cách sử dụng MiniTool Partition Wizard

MiniTool Partition Wizard là gì? Được biết tới là công cụ có chức năng quản lý phân vùng Windows, phần …